Thông báo: Giảm tỷ giá
Trung Tàu xin thông báo điều chỉnh tỷ giá đồng Nhân dân tệ theo biến động thị trường.
Tỉ giá giảm 20đ từ 3860 xuống 3840.
Theo đó, tất cả các đơn hàng được đặt cọc từ 15h00 ngày 12/11/2021 sẽ áp dụng theo mức tỷ giá: 1 NDT = 3840 VNĐ.
Chúc Quý khách kinh doanh thuận lợi.
Xin cảm ơn Quý khách!

Tỷ giá:

Hỗ trợ đặt hàng:

Bảng giá dịch vụ đặt hàng từ Trung Quốc

1. CHI PHÍ MỘT ĐƠN HÀNG ORDER

Giải thích Bắt buộc Tùy chọn
1. Giá sản phẩm Là giá được niêm yết trên website Trung Quốc
2. Phí dịch vụ Phí giao dịch mua hàng khách trả cho Trung Tàu
3. Phí bảo hiểm Tiền bảo hiểm được áp dụng với các đơn hàng > 200 tệ
4. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho của Trung Tàu tại Trung Quốc
5. Phí vận chuyển quốc tế Phí vận chuyển từ kho Trung Quốc về kho của Trung Tàu tại Việt Nam (Đơn vị Kg)
6. Phí kiểm hàng Phí kiểm hàng gói dịch vụ đảm bảo sản phẩm không bị người bán giao thiếu hoặc giao lỗi.
7. Phí đóng gỗ, phí đóng túi khí Hình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng
8. Phí ship Việt Nam Là phí vận chuyển hàng từ kho của Trung Tàu tại Việt Nam tới nhà của quý khách
Lưu ý: những phí thuộc hình thức tuỳ chọn quý khách có thể chọn sử dụng hoặc không

2. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ MUA HÀNG VÀ PHÍ BẢO HIỂM

Giá trị đơn hàng (vnđ) Phí dịch vụ PhÍ bảo hiểm
(đối với hàng giá trị > 200 tệ)
0-500.000 2% 3%
500.000-5.000.000 2% 3%
> 5.000.000 1% 3%

3. BẢNG PHÍ DỊCH VỤ KIỂM HÀNG

Số lượng SP/đơn Mức phí thu (tệ/sản phẩm) Mức phí thu sản phẩm phụ kiện (<10 tệ)
1-2 1.5 0.5
3-10 1 0.4
11-100 0.5 0.3
101-500 0.3 0.2
>500 0.2 0.1
Lưu ý: đối với những đơn hàng có số sản phẩm rất lớn, vui lòng liên hệ với bộ phận CSKH để được tư vấn

4. PHÍ SHIP NỘI ĐỊA TRUNG QUỐC

LOẠI HÌNH GIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh thông thường
  • Đây là mức phí vận chuyển từ địa chỉ Người bán tới kho hàng Quảng Châu Trung Quốc của Trung Tàu.
  • Đây là mức phí cố định dựa trên tính toán quãng đường và cân nặng của hàng hóa quý khách đặt dựa vào quy định của nhà cung cấp trên Taobao, 1688 hoặc Alibaba. Trung Tàu cam kết để đúng phí, không thu hơn.
  • Quý khách có thể kiểm tra trực tiếp trên website bán hàng Trung Quốc để ước lượng số tiền phải trả.
  • Trung Tàu sẽ thông báo trước cho quý khách biết số tiền phải trả gần đúng nhất khi quý khách lên đơn hàng.
Chuyển phát nhanh siêu tốc
Chuyển phát thường bằng oto tải

5. PHÍ VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ

(BẢNG GIÁ ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO CÁC ĐƠN HÀNG MỚI TỪ 15/7/2021)

5.1. Phí vận chuyển tiểu ngạch

Số kg/đơn hàng Hà Nội (đồng/kg) Hồ Chí Minh (đồng/kg)
0-10kg 39.000 44.500
10.1-20 37.000 42.500
20.1-70 34.000 39.5000
70.1-200 32.0000 37.5000
>200 29.000 34.500

5.2. Phí vận chuyển thương mại điện tử

Số kg/đơn hàng Hà Nội (đồng/kg) Hồ Chí Minh (đồng/kg)
0-10kg 38.000 41.500
10.1-20 35.000 39.000
20.1-70 32.000 36.5000
70.1-200 30.0000 34.5000
>200 26.000 31.000
Lưu ý:
  1. Mọi mặt hàng đều có cân nặng thực tế và cân nặng quy đổi
  2. Đối với những mặt hàng cồng kềnh thì khối lượng đơn hàng sẽ được tính bằng công thức quy đổi. Trung Tàu quy định công thức dài x rộng x cao / 6000 = cân nặng đơn hàng
  3. Cân nặng được áp dụng là mức cân nặng cao hơn của trọng lượng thực và khối lượng quy đổi

6. PHÍ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA VIỆT NAM

LOẠI HÌNH GIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh
  • Đây là phí vận chuyển từ kho của Trung Tàu về địa chỉ của quý khách
  • Phí Vận này tùy biến theo giá xe ôm, giá xe tải và giá vận chuyển CPN trong nước
  • Trung Tàu sẽ thông báo cho quý khách trước khi vận chuyển
Phí xe ôm
Chuyển phát thường bằng ô tô tải đối với hàng lô

7. PHÍ ĐÓNG GỖ/QUẤN TÚI KHÍ

Thể tích kiện (m3) Phí đóng gỗ (tệ) Phí quấn túi khí (tệ)
0.01 35 20
0.01-0.02 40 25
0.02-0.04 45 30
0.04-0.08 50 35
0.08-0.15 65 50
0.15-0.25 70 55
0.25-0.35 80 65
0.35-0.45 90 75
Thêm 0.1m3 10 5

8. CẤP ĐỘ THÀNH VIÊN

Cấp độ thành viên Chiết khấu phí mua hàng (%) Chiết khấu phí kiểm hàng (%) % đặt cọc
VIP 1 0 0 70%
VIP 2 5 5 70%
VIP 3 10 10 70%
VIP 4 15 15 60%
VIP 5 20 20 50%
VIP 6 25 25 50%
SIÊU VIP 30 30 40%

Hãy cùng Trung Tàu mang tới thành công cho bạn